thế cục

  1. dt., , vchg Cuộc đời: am hiểu thế cục Kìa thế cục như in giấc mộng (Cung oán ngâm khúc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế cục
Một người già ngồi suy ngẫm về thế cục của mình.